Dịch

multi-word

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bao gồm nhiều hơn một từtính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of more than one word.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

multi-word expressiondanh từĐơn vị giống như từ vị được tạo thành từ một chuỗi gồm hai hoặc nhiều từ có các thuộc tính không thể dự đoán được từ các thuộc tính của từng từ riêng lẻ hoặc phương thức kết hợp thông thường của chúng, chẳng hạn như thành ngữ ("pay the piper"), một cụm danh từ ("steam iron"), một giới từ cụm từ ("ở phía trước") hoặc một cụm động từ ("mua đứt")

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • two-word , .

AI