Dịch

muddlement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái lộn xộn hoặc hành động lộn xộn; lú lẫn; sự vô tổ chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being muddled or the act of muddling; confusion; disorganization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muddlementDạng gốc (base form)
  2. muddlementsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , , !
  • . ; ; , , .

AI