Dịch

MTV

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɛmˈtiˈvi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kênh truyền hình ban đầu chủ yếu chiếu các video âm nhạc nhưng bây giờ cho thấy một loạt các nội dung.danh từ riêngA television channel that originally showed mostly music videos but now shows a wide variety of content.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

MTV generationdanh từThế hệ trưởng thành xem MTV vào cuối thế kỷ 20

Ví dụ

  • / , /
  • 1980, aunt's . . , , . . , , . .
  • , / yo-yo's, / / workin', / ',

AI