Dịch

mowing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc cắt cỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity by which something is mown.
  2. Bãi cỏ đã cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Land from which grass is cut.
  3. Cỏ vừa cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The grass clippings resulting from mowing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mowingDạng gốc (base form)
  2. mowingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • $220, .Một gallon có giá khoảng 220 đô la, phủ được một mẫu Anh và dùng được trong khoảng hai lần cắt cỏ.
  • .Bạn có thể tận dụng phần cỏ vừa cắt làm lớp lót cho luống hoa mỗi lần cắt cỏ.
  • .Anh ấy đang cắt cỏ sân nhà mình.

Họ từ (word family)

cùng gốc mowing

Nguồn gốc (etymology)

mow-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạimowynge

AI