mowing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc cắt cỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity by which something is mown.
- Bãi cỏ đã cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Land from which grass is cut.
- Cỏ vừa cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The grass clippings resulting from mowing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mowingDạng gốc (base form)
- mowingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- $220, .Một gallon có giá khoảng 220 đô la, phủ được một mẫu Anh và dùng được trong khoảng hai lần cắt cỏ.
- .Bạn có thể tận dụng phần cỏ vừa cắt làm lớp lót cho luống hoa mỗi lần cắt cỏ.
- .Anh ấy đang cắt cỏ sân nhà mình.