Dịch

mouthing

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động mím môi, cử động miệngdanh từThe act of forming a shape with the mouth, especially as part of sign language.
  2. Lời càu nhàu vô nghĩa, lời rỗng tuếchdanh từRanting; passionate speech devoid of meaning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mouthingDạng gốc (base form)
  2. mouthingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Kearn , .Kearn không phàn nàn, anh ấy không làm bạn điếc tai bằng những lời hào hùng và những lời rỗng tuếch.
  • " " ?Bạn có phiền không nếu nhép miệng nói từ "cảm ơn" khi ngồi xuống?
  • " " ?Bạn có phiền không nếu nhép miệng nói từ "tạm biệt" khi rời khỏi phòng?

AI