mouthing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động mím môi, cử động miệngdanh từThe act of forming a shape with the mouth, especially as part of sign language.
- Lời càu nhàu vô nghĩa, lời rỗng tuếchdanh từRanting; passionate speech devoid of meaning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mouthingDạng gốc (base form)
- mouthingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc mouthingVí dụ
- Kearn , .Kearn không phàn nàn, anh ấy không làm bạn điếc tai bằng những lời hào hùng và những lời rỗng tuếch.
- " " ?Bạn có phiền không nếu nhép miệng nói từ "cảm ơn" khi ngồi xuống?
- " " ?Bạn có phiền không nếu nhép miệng nói từ "tạm biệt" khi rời khỏi phòng?