Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mouthingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Với giọng nói quá to hoặc sưng tấy
trạng từ
With an overly loud or swelling voice.
Ví dụ
[…]
manner
of
speaking
(
not
mouthingly
),
the
lines
and
the
accompanying
stage
action
of
Macbeth
.
[…]
their
dialect
is
not
quite
so
stilted
and
mouthingly
metrical
[…]
AI
1
Với giọng nói quá to hoặc sưng tấy
1
Với giọng nói quá to hoặc sưng tấy
1
Với giọng nói quá to hoặc sưng tấy