Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
motor glider
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
oʊ
t
ə
ɹ ˈ
ɡ
l
aɪ
d
ɚ/
Nghĩa chính
1
Chiếc thủy phi cơ (tàu lượn) được trang bị động cơ phụ
danh từ
A sailplane (glider) equipped with an auxiliary motor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
motor glider
Dạng gốc
(base form)
motor glider
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Chiếc thủy phi cơ (tàu lượn) được trang bị động cơ phụ
1
Chiếc thủy phi cơ (tàu lượn) được trang bị động cơ phụ
1
Chiếc thủy phi cơ (tàu lượn) được trang bị động cơ phụ