Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
moth flour
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
əʊ
t
ˈ
f
l
aʊ
ə
/
US
/ˈ
m
oʊ
t
ˈ
f
l
aʊ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Loại bột hoặc bột làm từ đậu tằm rang xay, được sử dụng đặc biệt trong ẩm thực Ấn Độ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A kind of flour or meal derived from ground roasted moth beans, used especially in Indian cuisine.
AI
1
Loại bột hoặc bột làm từ đậu tằm rang xay
1
Loại bột hoặc bột làm từ đậu tằm rang xay
1
Loại bột hoặc bột làm từ đậu tằm rang xay