Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mostly adjective
US
/ˈ
m
oʊ
s
t
l
i
ˈ
æ
dʒ
ɪ
k
t
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Chủ yếu + tính từ
Ví dụ
The
story
is
mostly
true
.
Câu chuyện chủ yếu đúng.
Xuất hiện ở từ khác
mostly
kết hợp
chủ yếu + tính từ
AI
1
Chủ yếu + tính từ
1
Chủ yếu + tính từ
1
Chủ yếu + tính từ