mortgagee
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nhận đồ cầm cốdanh từOne who provides a loan secured upon the borrowers' property: the lender in a mortgage agreement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mortgageeDạng gốc (base form)
- mortgageesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- đem cầm cố (thế nợ) một cái nhà
- nguyện hiến thân mình cho nghĩa lớn
Họ từ (word family)
cùng gốc mortgagee- mortgageKhoản vay thế chấp, hợp đồng thế chấpdanh từ, động từ
- mortgagerCách viết khác : mortgagordanh từ
- submortgageeNgười cung cấp khoản vay được bảo đảm bằng lãi suất của người thế chấp trong khoản thế chấp và trên thực tế sẽ trở thành người được chuyển nhượng khoản thế chấp đódanh từ
- comortgageeBên nhận thế chấp chung; người chịu trách nhiệm thế chấp cùng với người khácdanh từ