Dịch

mortally

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chí mạng, gây tử vongtrạng từFatally; in such a way as to cause death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mortallyDạng gốc (base form)
  2. more mortallySo sánh hơn (comparative)
  3. most mortallySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Như một phàm nhân
  1. As a mortal.

Họ từ (word family)

cùng gốc mortally

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimortally

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy bị thương chí mạng.
  • hoảng sợ đến chết được
  • .Santiago bị Rima gây thương tích chí mạng.

AI