Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chí mạng, gây tử vongtrạng từFatally; in such a way as to cause death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mortallyDạng gốc (base form)
- more mortallySo sánh hơn (comparative)
- most mortallySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Như một phàm nhân
- As a mortal.
Họ từ (word family)
cùng gốc mortallyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimortally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy bị thương chí mạng.
- hoảng sợ đến chết được
- .Santiago bị Rima gây thương tích chí mạng.