Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
morphetic
tính từ
(adjective)
UK
/
m
ɔː
ˈ
f
ɛ
t
ɪ
k
/
US
/
m
ɔɹˈ
f
ɛ
t
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Thuộc giấc mộng
tính từ
Morphean; relating to sleep
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
morphetic
Dạng gốc
(base form)
more morphetic
So sánh hơn
(comparative)
most morphetic
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
I
am
invulnerably
asleep
at
this
very
moment
!
In
the
very
centre
of
the
morphetic
dominions
.
AI
1
Thuộc giấc mộng
1
Thuộc giấc mộng
1
Thuộc giấc mộng