Nghĩa chính
- Vào mỗi buổi sáng, mỗi sángtrạng từkhông so sánh (not comparable)Every morning.
- Số nhiều của morningdanh từplural of morning
Ví dụ
- .Chúng tôi đóng cửa vào các buổi sáng.
- .Buổi sáng chẳng bao giờ ổn cả.
- .Thỉnh thoảng sáng chủ nhật, tôi thích ngủ nướng đến tận trưa.