Nghĩa chính
- Bệnh viêm mắt ngựa mãn tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)A chronic equine inflammatory eye disease.
- Tình trạng quang học của bệnh quáng gà: giảm thị lực trong ánh sáng yếudanh từkhông đếm được (uncountable)The optical condition of night blindness: reduced eyesight in faint light.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .