Dịch

moon blindness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh viêm mắt ngựa mãn tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)A chronic equine inflammatory eye disease.
  2. Tình trạng quang học của bệnh quáng gà: giảm thị lực trong ánh sáng yếudanh từkhông đếm được (uncountable)The optical condition of night blindness: reduced eyesight in faint light.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI