Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngA surname from Old French.
- Bernard Montgomery (Monty), một sĩ quan quân đội Anhdanh từ riêngBernard Montgomery (Monty), a British army officer.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thủ phủ của bang Alabama, và là trung tâm hành chính của quận Montgomery.danh từ riêngThe capital city of Alabama, and the county seat of Montgomery County.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MontgomeryDạng gốc (base form)
- MontgomeriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Montgomery piedanh từ | danh từ | Loại bánh nướng xốp với nước cốt chanh được thêm vào lớp dưới cùng và sữa bơ ở trên |
| Montgomery Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mono, California, Hoa Kỳ |
| Montgomery Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Shasta, California, Hoa Kỳ |
| Montgomery glanddanh từ | danh từ | Các tuyến bã nhờn được tìm thấy trên quầng vú, thường xếp thành vòng tròn xung quanh núm vú, có chức năng liên quan đến việc cho con bú |
| Montgomery Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama. Quận lỵ: Montgomery. Được đặt theo tên của Lemuel P. Montgomery |
| Montgomery's tubercledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Montgomery gland |
22 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 22
Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc quận Chatham
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc quận Chatham, Georgia.A census-designated place in Chatham County, Georgia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Montgomery- montgomeryiteKhoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa nhôm, canxi, hydro, magiê, oxy và phốt phodanh từ
- MontgomeryshireHạt truyền thống nội địa của xứ Wales, giáp Denbighshire về phía bắc, Shropshire về phía đông và đông nam, Radnorshire về phía nam, Cardiganshire về phía tây nam và Merionethshire về phía tây và tây bắcdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- – “ ” – , “, .”
- , , , " ." , .
- , , 1, 1955.