Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tỉnh và thị trấn ở tây bắc Bulgariadanh từ riêngA town and province in northwestern Bulgaria.
- Đô thị cũ thuộc bang Valais, Thụy Sĩdanh từ riêngA former municipality of Valais canton, Switzerland.
- Địa phương ở phía bắc Tasmania, Úcdanh từ riêngA locality in northern Tasmania, Australia.
- Tiểu bang ở vùng núi miền Tây Hoa Kỳdanh từ riêngA state in the Mountain West region of the United States, formerly a territory. Capital: Helena. Largest city: Billings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MontanaDạng gốc (base form)
- MontanasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rosa-de-montanadanh từ | danh từ | Cây nho lâu năm thuộc loài Antigonon leptopus |
| Crans-Montanadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị và khu nghỉ dưỡng trượt tuyết ở quận Sierre, bang Valais, Thụy Sĩ |
| Montana Salishdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Salishan được nói ở một số vùng của Washington và Montana |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn thuộc quận Buffalo
- Thị trấn thuộc quận Buffalo, tiểu bang Wisconsin, Hoa KỳA town in Buffalo County, Wisconsin.
Họ từ (word family)
cùng gốc MontanaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , president’s 1985. , 1996, ; , .Đầu tiên, chú của tổng thống qua đời vào năm 1985. Kaczynski được công khai tiết lộ danh tính Kẻ hủy diệt hơn một thập kỷ sau, vào năm 1996, khi ông ta bị bắt; trước đó, ông đã sống ẩn dật ở vùng hoang dã Montana.
- Ziri .
- .