Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gió mùadanh từAny of a number of winds associated with regions where most rain falls during a particular season.
- Mùa mưa gió mùa, mùa mưadanh từTropical rainy season when the rain lasts for several months with few interruptions.
- Mưa gió mùa, mưa lớndanh từThe rains themselves.
- Hệ thống gió mùadanh từEntire meteorological systems with such characteristics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monsoonDạng gốc (base form)
- monsoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| monsoon rains | Mưa gió mùa | |
| monsoon seasondanh từ | danh từ | Mùa gió mùa |
| northeast monsoondanh từ | danh từ | Gió mùa đông bắc, gió chướng |
| southwest monsoondanh từ | danh từ | Gió mùa tây nam |
| summer monsoon | Gió mùa mùa hè | |
| winter monsoon | Gió mùa mùa đông | |
| Monsoon Asiadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực châu Á trải qua gió mùa |
| west monsoondanh từ | danh từ | Ở miền đông Indonesia và Moluccas, gió mùa theo mùa mang gió chủ yếu từ phía tây hoặc tây nam; tương đương với gió mùa Tây Nam hiện đại |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cơn mưa rào lớn
- Cơn mưa rào lớn, cơn mưa như trútAny heavy rainstorm.
Họ từ (word family)
cùng gốc monsoonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhamonção
- từ tiếng Hà Lanmoesson
- từ tiếng Ả Rậpمَوْسِمmawsim“season”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đây là mùa gió mùa.
- .Gió mùa là một yếu tố trọng tâm.
- .Mưa gió mùa đã bắt đầu trút xuống Thái Lan.