Dịch

monsoon

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gió mùadanh từAny of a number of winds associated with regions where most rain falls during a particular season.
  2. Mùa mưa gió mùa, mùa mưadanh từTropical rainy season when the rain lasts for several months with few interruptions.
  3. Mưa gió mùa, mưa lớndanh từThe rains themselves.
  4. Hệ thống gió mùadanh từEntire meteorological systems with such characteristics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monsoonDạng gốc (base form)
  2. monsoonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

monsoon rainsMưa gió mùa
monsoon seasondanh từMùa gió mùa
northeast monsoondanh từGió mùa đông bắc, gió chướng
southwest monsoondanh từGió mùa tây nam
summer monsoonGió mùa mùa hè
winter monsoonGió mùa mùa đông
Monsoon Asiadanh từ riêngKhu vực châu Á trải qua gió mùa
west monsoondanh từỞ miền đông Indonesia và Moluccas, gió mùa theo mùa mang gió chủ yếu từ phía tây hoặc tây nam; tương đương với gió mùa Tây Nam hiện đại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cơn mưa rào lớn
  1. Cơn mưa rào lớn, cơn mưa như trútAny heavy rainstorm.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhamonção
  2. từ tiếng Hà Lanmoesson
  3. từ tiếng Ả Rậpمَوْسِمmawsim“season”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đây là mùa gió mùa.
  • .Gió mùa là một yếu tố trọng tâm.
  • .Mưa gió mùa đã bắt đầu trút xuống Thái Lan.

AI