Dịch

monotonic decreasing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Luôn giảm hoặc không đổi và không bao giờ tăng; đối chiếu điều này với việc giảm nghiêm ngặttính từkhông so sánh (not comparable)always decreasing or remaining constant, and never increasing; contrast this with strictly decreasing

AI