Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
monosyllabled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được hình thành hoặc bao gồm các đơn âm tiết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Formed into, or consisting of, monosyllables.
Nguồn gốc
(etymology)
monosyllable
+
-ed
Ví dụ
Like
to
nine
tailors
,
who
,
if
rightly
spelled
,
Into
one
man
are
monosyllabled
.
AI
1
Được hình thành hoặc bao gồm các đơn âm tiết
1
Được hình thành hoặc bao gồm các đơn âm tiết
1
Được hình thành hoặc bao gồm các đơn âm tiết