Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monoplegia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tê liệt hoàn toàn một chi (hoặc cơ)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Complete paralysis of a single limb (or muscle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
monoplegia
monoplegi
c
Có hoặc liên quan đến chứng monoplegia
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mono
+
plegia
AI
1
Tê liệt hoàn toàn một chi (hoặc cơ)
1
Tê liệt hoàn toàn một chi (hoặc cơ)
1
Tê liệt hoàn toàn một chi (hoặc cơ)