Dịch

monophyly

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong phân loại theo nhánh học, điều kiện là đơn ngành, bao gồm tất cả các hậu duệ từ một loài tổ tiên nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)In cladistics, the condition of being monophyletic, of including all descendants from a given ancestral species.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc monophyly

AI