Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
monoisotope
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đồng vị chính (có nhiều nhất) của một nguyên tố
danh từ
The principal (most abundant) isotope of an element
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
monoisotope
Dạng gốc
(base form)
monoisotope
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mono-
+
isotope
Ví dụ
In
addition
,
our
tool
determines
the
charge
state
of
a
peak
by
calculating
the
similarity
between
the
peak
shape
of
monoisotope
and
the
peak
shape
of
the
second
isotope
peak
.
AI
1
Đồng vị chính (có nhiều nhất) của một nguyên tố
1
Đồng vị chính (có nhiều nhất) của một nguyên tố
1
Đồng vị chính (có nhiều nhất) của một nguyên tố