Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monohydride
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hydrua có một nguyên tử hydro
danh từ
Any hydride having a single hydrogen atom
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
monohydride
Dạng gốc
(base form)
monohydride
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mono-
+
hydride
AI
1
Các hydrua có một nguyên tử hydro
1
Các hydrua có một nguyên tử hydro
1
Các hydrua có một nguyên tử hydro