Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monofactorial
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan hoặc bị kiểm soát bởi một yếu tố duy nhất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Involving or controlled by a single factor.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
monofactorial
monofactorial
ity
Điều kiện là đơn yếu tố
danh từ
Từ liên quan
(related word)
multifactorial
Nguồn gốc
(etymology)
mono-
+
factorial
AI
1
Liên quan hoặc bị kiểm soát bởi một yếu tố duy nhất
1
Liên quan hoặc bị kiểm soát bởi một yếu tố duy nhất
1
Liên quan hoặc bị kiểm soát bởi một yếu tố duy nhất