Dịch

monochasium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại xim mà trên mỗi trục mang một bông hoadanh từA type of cyme on which each single axis bears one flower.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. monochasiumDạng gốc (base form)
  2. monochasia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớimonochasium
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμόνοςmónos“alone, only, sole, single”

Họ từ (word family)

cùng gốc monochasium

AI