Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monocarp
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cây ra quả một lần, cây một đời quả
danh từ
Any monocarpic plant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
monocarp
Dạng gốc
(base form)
monocarp
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mono-
+
-carp
Họ từ
(word family)
cùng gốc
monocarp
monocarp
ic
Ra quả một lần, một đời quả ((cũng) monocarpous)
tính từ
monocarp
y
Chất lượng của monocarpic
danh từ
monocarp
ian
Đồng nghĩa với monocarpic
tính từ
monocarp
ous
Đồng nghĩa với monocarpic
tính từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Cây ra quả một lần
1
Cây ra quả một lần
1
Cây ra quả một lần