monkeyism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trò đùa cợt; hành vi ngớ ngẩn hoặc ngu ngốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tomfoolery; silly or foolish behaviour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monkeyismDạng gốc (base form)
- monkeyismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuyết tiến hóa của Darwin
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Darwinian theory of evolution.