Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
monitor progress
Nghĩa chính
1
Theo dõi tiến độ
Ví dụ
Teachers
monitor
student
progress
throughout
the
year
.
Giáo viên theo dõi tiến độ học tập của học sinh suốt cả năm.
Xuất hiện ở từ khác
monitor
kết hợp
theo dõi tiến độ
AI
1
Theo dõi tiến độ
1
Theo dõi tiến độ
1
Theo dõi tiến độ