Dịch

mondo

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vấn đáp thiềndanh từA dialogue between master and student designed to obtain an intuitive truth.
  2. Lớn, to lớn, đáng kểtính từBig, large; major, significant.
  3. Rất, cực kỳ, vô cùngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Very, extremely, really.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mondoDạng gốc (base form)
  2. mondosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mondo bizarrodanh từ, tính từThế giới siêu thực hoặc kỳ quái

Họ từ (word family)

cùng gốc mondo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật問答mondō

Ví dụ

  • “ — ?”"Cậu đùa chắc — cậu ăn nổi nữa sau cái bánh mì kẹp thịt siêu bự ăn trưa nay á?"
  • “, . . . . ! , .""Này, chỗ này cực kỳ cool. Bowie hay la cà ở đó. Đông nghẹt đến mức cậu khó lòng chen vào nổi. Và họ bật nhạc industrial ở một dàn loa và Sex Pistols ở dàn kia. Ý tôi là trong cùng một phòng! Kiểu như, ở mức một nghìn đê-xi-ben."
  • […] , ' , ' — "Ý tôi là, việc tôi ở đây đã gây ra cho chúng ta vài rắc rối lớn, thế nên đáng ra tôi phải đoán được việc mình không còn ở đây nữa sẽ gây ra thêm mấy rắc rối —

AI