Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bánh bao momodanh từA type of dumpling from Nepal, Ladakh or Tibet made with a simple flour and water dough and filled with meat, vegetables or cheese.
- Kẻ ngốcdanh từA moron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- momoDạng gốc (base form)
- momosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| MOMO syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền cực kỳ hiếm gặp liên quan đến chứng macrosomia, béo phì, đầu to và các bất thường ở mắt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ miệt thị người Đông Bắc Ấn Độ
- A person from Northeast India.
Họ từ (word family)
cùng gốc momo- momoirCuốn hồi ký được viết bởi hoặc về một người mẹdanh từ
- momotidCác loài chim trong họ Momotidae; một câu châm ngôndanh từ
- momordicineCác một số glycoside có trong cây nho Momordica charantiadanh từ
- momordicosideCác nhóm thuộc nhóm glycoside triterpenoid cucurbitane có trong Momordica charantiadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Tạngམོག་མོགmog mog
Ví dụ
- ; , , , pot-stickers.Nhiều món ăn cho thấy ảnh hưởng trực tiếp từ Trung Quốc hoặc Ấn Độ; ví dụ, bánh momo, hay bánh bao Tây Tạng, trông giống bánh sủi cảo Trung Quốc.
- one-four-reel . , . … , ' !Xác suất trên một máy bốn cuộn là một phần triệu rưỡi. Trên ba máy liên tiếp, là hàng tỷ. Không thể xảy ra… không thể nào xảy ra, đồ ngu ngốc chết tiệt!
- , , . I’ve "", "", "", .Vì tôi đến từ vùng Đông Bắc Ấn Độ và thuộc một chủng tộc thiểu số, tôi cũng từng chịu phân biệt chủng tộc. Tôi từng bị gọi là "chinky", "momo", "chowmein"...