Dịch

mode of operation

UK/ˈməʊd əv ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˈmoʊd əv ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Chế độ vận hành

Ví dụ

  • .Hãy kiểm tra chế độ vận hành đúng trước khi sử dụng.

AI