Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mobsterism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi của một tên cướp; tội phạm có tổ chức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practices of a mobster; organized crime.
Nguồn gốc
(etymology)
mobster
+
-ism
Ví dụ
Drug
dealing
,
gun
running
,
money
laundering
,
prostitution
,
heists
,
artifact
theft
,
and
bribery
are
all
forms
of
mobsterism
.
AI
1
Hành vi của một tên cướp
1
Hành vi của một tên cướp
1
Hành vi của một tên cướp