Dịch

mobile reporting

danh từ (noun)
US/ˈmoʊbəl ɹiˈpɔɹtɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng điện thoại di động làm công cụ báo cáo, kết hợp văn bản và bản ghi âm nghe nhìn, sau đó được tải lên để xuất bảndanh từkhông đếm được (uncountable)The use of the mobile phone as a reporting tool, combining text and audiovisual recordings, which are then uploaded for publishing.

Ví dụ

  • , .

AI