Dịch

moai

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Những bức tượng đá lớn trên Đảo Phục Sinhdanh từOne of the large stone statues on Easter Island (Rapa Nui).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moaiDạng gốc (base form)
  2. moaisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

road moaidanh từCác moai dường như đã bị bỏ rơi trên đường đến ahu và có thái độ nghiêng về phía trước đặc biệt

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Rapa Nuimo'ai“statue, figurine”

Ví dụ

  • , , .

AI