Dịch

ahu

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Linh dương bướu cổ (Gazella subgutturosa)danh từThe goitered gazelle, Gazella subgutturosa.
  2. Trên Rapa Nui, một bệ đá trên đó các moai (tượng) được dựng lêndanh từOn Rapa Nui, a stone platform on which moai (statues) were erected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ahuDạng gốc (base form)
  2. ahusSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ba Tưآهوâhu
danh từ
  1. mượn từ Rapa Nuiahu

AI