ahu
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Linh dương bướu cổ (Gazella subgutturosa)danh từThe goitered gazelle, Gazella subgutturosa.
- Trên Rapa Nui, một bệ đá trên đó các moai (tượng) được dựng lêndanh từOn Rapa Nui, a stone platform on which moai (statues) were erected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ahuDạng gốc (base form)
- ahusSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Ba Tưآهوâhu
danh từ
- mượn từ Rapa Nuiahu