Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mixed economic
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
m
ɪ
k
s
t
ˌɛ
k
ə
ˈ
n
ɑ
m
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến nền kinh tế hỗn hợp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to mixed economy.
Ví dụ
In
practical
terms
,
Nigeria
has
combined
both
ideologies
in
what
is
usually
tagged
a
mixed
economic
system
.
This
simply
boils
down
to
a
combination
of
complex
and
probably
conflicting
strategies
for
national
development
planning
in
Nigeria
.
AI
1
Liên quan đến nền kinh tế hỗn hợp
1
Liên quan đến nền kinh tế hỗn hợp
1
Liên quan đến nền kinh tế hỗn hợp