Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vắng mặt ở trường nếu không có lý do hợp lệ; trốn học, trốn học.động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be absent from (school) without a valid excuse; to play truant, to skive off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Moscow Mitchdanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh đạo Đảng Cộng hòa tại Thượng viện Hoa Kỳ Mitch McConnell |
| go on the mitchđộng từ | động từ | Trốn học |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Ăn cắp vặt
- ngoại động từ (transitive)Ăn cắp vặt, trộm, xoáyTo pilfer; filch; steal.
Họ từ (word family)
cùng gốc mitchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimychen
- từ tiếng Anh cổ*mȳċan“to steal”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mūkijan
Ví dụ
- .John nói rằng hôm nay cậu ấy sẽ trốn tiết cuối.