Dịch

mitch

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vắng mặt ở trường nếu không có lý do hợp lệ; trốn học, trốn học.động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be absent from (school) without a valid excuse; to play truant, to skive off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mitchNguyên thể (infinitive)
  2. mitchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mitchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mitchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Moscow Mitchdanh từ riêngLãnh đạo Đảng Cộng hòa tại Thượng viện Hoa Kỳ Mitch McConnell
go on the mitchđộng từTrốn học

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Ăn cắp vặt
  1. ngoại động từ (transitive)Ăn cắp vặt, trộm, xoáyTo pilfer; filch; steal.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimychen
  2. từ tiếng Anh cổ*mȳċan“to steal”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mūkijan

Ví dụ

  • .John nói rằng hôm nay cậu ấy sẽ trốn tiết cuối.

AI