mission mixture
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tem số lượng lớn bao gồm các bản sao được tích lũy bởi các cơ quan đại diện và tổ chức từ thiện, sau đó được bán cho hoạt động buôn bán sưu tậpdanh từbulk stamps which include duplication accumulated by missions and charities, then sold to the collecting trade.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)