misreading
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đọc sai, cách hiểu saidanh từAn incorrect reading.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misreadingDạng gốc (base form)
- misreadingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc misreadingVí dụ
- Tatoeba, .Khi tôi đọc sai các câu trên Tatoeba, tôi thường thêm cách đọc sai của mình như một câu mới.
- Tatoeba .Việc đọc sai là mẹ đẻ của nhiều câu trên Tatoeba.