Dịch

misreading

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đọc sai, cách hiểu saidanh từAn incorrect reading.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misreadingDạng gốc (base form)
  2. misreadingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc misreading

Ví dụ

  • Tatoeba, .Khi tôi đọc sai các câu trên Tatoeba, tôi thường thêm cách đọc sai của mình như một câu mới.
  • Tatoeba .Việc đọc sai là mẹ đẻ của nhiều câu trên Tatoeba.

AI