Dịch

mismothering

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc một con vật không thể chăm sóc con non của mình theo mẹ và/hoặc cướp con của con khác để làm mẹdanh từkhông đếm được (uncountable)Failure of an animal to take maternal care of its young, and/or stealing another's offspring to mother it.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI