mislaying
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của một cái gì đó bị thất lạc hoặc bị mấtdanh từThe act of something being mislaid or lost.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mislayingDạng gốc (base form)
- mislayingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa