Nghĩa chính
- Tản máttính từThat cannot be currently found, put in an obscure place, lost - often temporarily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mislaidDạng gốc (base form)
- more mislaidSo sánh hơn (comparative)
- most mislaidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mislaid propertydanh từ | danh từ | Tài sản được tìm thấy ở tình trạng có khả năng là chủ sở hữu ban đầu đã cố tình đặt nó ở đâu đó nhưng sau đó quên lấy nó từ nơi đó và có thể xác định được tài sản đó |