Dịch

mirza

C2danh từ (noun)
UK/ˈmɪəzə/

Nghĩa chính

  1. Quan chức, thư kýdanh từAn educated man in India or Iran (Persia); an official, a clerk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mirzaDạng gốc (base form)
  2. mirzasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mirza ghasemidanh từMón ăn Ba Tư làm từ cà tím chiên (cà tím), trứng, tỏi và cà chua

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ba Tưمیرزاmirzâ

Ví dụ

  • Puhra, , , .Anh ta dâng món này cho Hãn xứ Puhra, vị này liền gọi viên thư ký của mình đọc to lên.
  • .Thành công tương tự cũng đến với các vị quan chức và tiểu vương khác trong các chuyến thám hiểm của họ.

AI