Nghĩa chính
- Quan chức, thư kýdanh từAn educated man in India or Iran (Persia); an official, a clerk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mirzaDạng gốc (base form)
- mirzasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mirza ghasemidanh từ | danh từ | Món ăn Ba Tư làm từ cà tím chiên (cà tím), trứng, tỏi và cà chua |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Tưمیرزاmirzâ
Ví dụ
- Puhra, , , .Anh ta dâng món này cho Hãn xứ Puhra, vị này liền gọi viên thư ký của mình đọc to lên.
- .Thành công tương tự cũng đến với các vị quan chức và tiểu vương khác trong các chuyến thám hiểm của họ.