Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
miriness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hay tính chất của tình trạng lầy lội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being miry.
Nguồn gốc
(etymology)
miry
+
-ness
Ví dụ
I
was
suffering
severely
from
want
of
sleep
and
provisions
,
and
from
the
constant
rain
and
the
miriness
of
the
roads
.
AI
1
Trạng thái hay tính chất của tình trạng lầy lội
1
Trạng thái hay tính chất của tình trạng lầy lội
1
Trạng thái hay tính chất của tình trạng lầy lội