Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mintiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện của bạc hà
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being minty.
Nguồn gốc
(etymology)
minty
+
-ness
Ví dụ
Paul
had
come
up
behind
me
,
and
he
leaned
over
to
fiddle
with
the
lens
,
and
I
could
feel
him
then
,
his
warmth
,
and
I
could
smell
the
mintiness
of
his
breath
.
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện của bạc hà
1
Trạng thái hoặc điều kiện của bạc hà
1
Trạng thái hoặc điều kiện của bạc hà