Dịch

ministering

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phục vụ, chăm sóctính từkhông so sánh (not comparable)Of one who, or something that, administers.
  2. Sự phục vụ, sự chăm sócdanh từThe act of one who ministers; ministration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ministeringDạng gốc (base form)
  2. ministeringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ministering angeldanh từNgười phụ nữ được coi là người giúp đỡ hoặc người chăm sóc có đạo đức
ministering angels fear to treadcụm từLao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • daughter's , .Tôi không thể ở bên con gái ông và nhận ân huệ từ sự chăm sóc dịu dàng của cô ấy.
  • , , , .Vị giám mục đóng vai trò nổi bật trong cộng đồng, thúc đẩy giáo dục, vận động cải cách nhà tù và chăm sóc các nạn nhân dịch bệnh.
  • ; ; ; . , , .

AI