Nghĩa chính
- Các loại sáp có nguồn gốc khoáng chất, trái ngược với sáp động vật (chẳng hạn như sáp ong) hoặc sáp thực vật (chẳng hạn như carnauba)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any wax of mineral origin, as opposed to an animal wax (such as beeswax) or a vegetable wax (such as carnauba).
- ozoceritechưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mineral waxDạng gốc (base form)
- mineral waxesSố nhiều (plural)