Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mindfuckery
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Làm mất ổn định hoặc làm tâm trí bối rối
danh từ
không đếm được
(uncountable)
That which destabilizes or confuses the mind.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
brainwashing
headfuckery
Nguồn gốc
(etymology)
mindfuck
+
-ery
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
mind fuck
mindfuck
Ví dụ
As
if
opening
the
record
with
a
jingle
wasn't
perverse
enough
,
Sell
Outs
first
track
,
"
Armenia
[
pronounced
'
arm
and
ear
']
City
in
the
Sky
,
"
was
an
equally
confounding
bit
of
mindfuckery
'.
AI
1
Làm mất ổn định hoặc làm tâm trí bối rối
1
Làm mất ổn định hoặc làm tâm trí bối rối
1
Làm mất ổn định hoặc làm tâm trí bối rối