Nghĩa chính
- Nỗ lực sử dụng thao tác tâm lý chống lại ai đó để khiến họ bối rốidanh từAn attempt at using psychological manipulation against someone, in order to confuse them.
- Trò chơi hoặc câu đố liên quan đến tư duy logicdanh từA game or puzzle involving logical thinking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mind gameDạng gốc (base form)
- mind gamesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Olsen's .
- .