Dịch

milker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con vật, chẳng hạn như bò sữa, được nuôi để lấy sữadanh từAn animal, such as a dairy cow, kept for the milk it produces.
  2. Người vắt sữadanh từA person who milks.
  3. Máy vắt sữadanh từA milking machine.
  4. Người chơi poker bảo thủ chỉ tăng tiền cược khi có bài tốtdanh từA conservative poker player who only raises the stakes on a good hand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. milkerDạng gốc (base form)
  2. milkersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mommy milkerdanh từBộ ngực phụ nữ lớn
milker's noduledanh từTổn thương da do tiếp xúc với gia súc bị nhiễm bệnh đậu mùa giả
Milkers Flatdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vú của một người phụ nữ
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)A woman’s breast.

Ví dụ

  • ‘, can’t . .’
  • .
  • , , 40 anime-style . , .

AI