milker
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con vật, chẳng hạn như bò sữa, được nuôi để lấy sữadanh từAn animal, such as a dairy cow, kept for the milk it produces.
- Người vắt sữadanh từA person who milks.
- Máy vắt sữadanh từA milking machine.
- Người chơi poker bảo thủ chỉ tăng tiền cược khi có bài tốtdanh từA conservative poker player who only raises the stakes on a good hand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- milkerDạng gốc (base form)
- milkersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mommy milkerdanh từ | danh từ | Bộ ngực phụ nữ lớn |
| milker's noduledanh từ | danh từ | Tổn thương da do tiếp xúc với gia súc bị nhiễm bệnh đậu mùa giả |
| Milkers Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vú của một người phụ nữ
- thường dùng số nhiều (usually plural)A woman’s breast.
Ví dụ
- ‘, can’t . .’
- .
- , , 40 anime-style . , .